TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unseeded

giọng máy của trình duyệt

unseeded nghĩa là không gieo giống, không kết thành hạt.

Nghĩa của unseeded

Tính từ

  1. Không gieo giống.
  2. Không kết thành hạt.

Câu hỏi thường gặp

unseeded nghĩa là gì?

unseeded (tính từ) nghĩa là không gieo giống, không kết thành hạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.