unshoe
giọng máy của trình duyệt
unshoe nghĩa là tháo móng sắt, tháo giày.
Nghĩa của unshoe
Ngoại động từ
- Tháo móng sắt (ngựa).
- Tháo giày.
- Tháo đầu bịt (sào, gậy...).
Dạng từ của unshoe
| Ngôi thứ ba số ít | unshoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unshoeing |
| Quá khứ phân từ | unshoed |
| Quá khứ | unshoed |
Câu hỏi thường gặp
unshoe nghĩa là gì?
unshoe (ngoại động từ) nghĩa là tháo móng sắt, tháo giày.