TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unshoe

giọng máy của trình duyệt

unshoe nghĩa là tháo móng sắt, tháo giày.

Nghĩa của unshoe

Ngoại động từ

  1. Tháo móng sắt (ngựa).
  2. Tháo giày.
  3. Tháo đầu bịt (sào, gậy...).

Dạng từ của unshoe

Ngôi thứ ba số ítunshoes
Hiện tại phân từ (-ing)unshoeing
Quá khứ phân từunshoed
Quá khứunshoed

Câu hỏi thường gặp

unshoe nghĩa là gì?

unshoe (ngoại động từ) nghĩa là tháo móng sắt, tháo giày.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.