unsolaced
giọng máy của trình duyệt
unsolaced nghĩa là không được an ủi.
Nghĩa của unsolaced
Tính từ
- Không được an ủi, không được làm khuây kho.
Dạng từ của unsolaced
| So sánh hơn | more unsolaced |
| So sánh nhất | most unsolaced |
Câu hỏi thường gặp
unsolaced nghĩa là gì?
unsolaced (tính từ) nghĩa là không được an ủi.