TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsolder

giọng máy của trình duyệt

unsolder nghĩa là phá vỡ, gỡ mối hàn.

Nghĩa của unsolder

Ngoại động từ

  1. Nghĩa bóng Phá vỡ.
  2. Gỡ mối hàn.

Dạng từ của unsolder

Ngôi thứ ba số ítunsolders
Hiện tại phân từ (-ing)unsoldering
Quá khứ phân từunsoldered
Quá khứunsoldered

Câu hỏi thường gặp

unsolder nghĩa là gì?

unsolder (ngoại động từ) nghĩa là phá vỡ, gỡ mối hàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.