TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsolved

UK/ʌnˈsɒlvd/ US/ʌnˈsɑlvd/ giọng máy của trình duyệt

unsolved nghĩa là không được giải quyết, không tìm ra.

Nghĩa của unsolved

Tính từ

  1. Không được giải quyết (vấn đề); không tìm ra; chưa hiểu được (điều bí ẩn).

Câu hỏi thường gặp

unsolved nghĩa là gì?

unsolved (tính từ) nghĩa là không được giải quyết, không tìm ra.

unsolved phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unsolved: giọng Anh (UK) /ʌnˈsɒlvd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsɑlvd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.