unsoured
giọng máy của trình duyệt
unsoured nghĩa là bị chua, bị thiu.
Nghĩa của unsoured
Tính từ
- Bị chua, bị thiu, bị hỏng.
Câu hỏi thường gặp
unsoured nghĩa là gì?
unsoured (tính từ) nghĩa là bị chua, bị thiu.
unsoured nghĩa là bị chua, bị thiu.
unsoured (tính từ) nghĩa là bị chua, bị thiu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.