TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unspell

UK/ʌnˈspɛl/ US/ʌnˈspɛl/ giọng máy của trình duyệt

unspell nghĩa là phá yêu thuật, gải bùa mê.

Nghĩa của unspell

Ngoại động từ

  1. Phá yêu thuật, gải bùa mê.

Dạng từ của unspell

Ngôi thứ ba số ítunspells
Hiện tại phân từ (-ing)unspelling
Quá khứ phân từunspelled
Quá khứunspelled

Câu hỏi thường gặp

unspell nghĩa là gì?

unspell (ngoại động từ) nghĩa là phá yêu thuật, gải bùa mê.

unspell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unspell: giọng Anh (UK) /ʌnˈspɛl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈspɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.