unspell
UK/ʌnˈspɛl/
US/ʌnˈspɛl/
giọng máy của trình duyệt
unspell nghĩa là phá yêu thuật, gải bùa mê.
Nghĩa của unspell
Ngoại động từ
- Phá yêu thuật, gải bùa mê.
Dạng từ của unspell
| Ngôi thứ ba số ít | unspells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unspelling |
| Quá khứ phân từ | unspelled |
| Quá khứ | unspelled |
Câu hỏi thường gặp
unspell nghĩa là gì?
unspell (ngoại động từ) nghĩa là phá yêu thuật, gải bùa mê.
unspell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unspell: giọng Anh (UK) /ʌnˈspɛl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈspɛl/.