TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unspoken rule

giọng máy của trình duyệt

unspoken rule nghĩa là luật bất thành văn, quy tắc bất thành văn.

Nghĩa của unspoken rule

Danh từ

  1. Luật bất thành văn, quy tắc bất thành văn.

Dạng từ của unspoken rule

Số nhiềuunspoken rules

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unspoken rule

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unspoken rule nghĩa là gì?

unspoken rule (danh từ) nghĩa là luật bất thành văn, quy tắc bất thành văn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.