TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unstiffen

giọng máy của trình duyệt

unstiffen nghĩa là trở nên mềm dẻo, dịu lại.

Nghĩa của unstiffen

Nội động từ

  1. Trở nên mềm dẻo, dịu lại.

Ngoại động từ

  1. Làm cho mềm dẻo/bớt nghiêm khắc.

Dạng từ của unstiffen

Ngôi thứ ba số ítunstiffens
Hiện tại phân từ (-ing)unstiffening
Quá khứ phân từunstiffened
Quá khứunstiffened

Câu hỏi thường gặp

unstiffen nghĩa là gì?

unstiffen (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trở nên mềm dẻo, dịu lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.