unstiffen
giọng máy của trình duyệt
unstiffen nghĩa là trở nên mềm dẻo, dịu lại.
Nghĩa của unstiffen
Nội động từ
- Trở nên mềm dẻo, dịu lại.
Ngoại động từ
- Làm cho mềm dẻo/bớt nghiêm khắc.
Dạng từ của unstiffen
| Ngôi thứ ba số ít | unstiffens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unstiffening |
| Quá khứ phân từ | unstiffened |
| Quá khứ | unstiffened |
Câu hỏi thường gặp
unstiffen nghĩa là gì?
unstiffen (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trở nên mềm dẻo, dịu lại.