unstock
giọng máy của trình duyệt
unstock nghĩa là lấy kho đi, tháo báng.
Nghĩa của unstock
Ngoại động từ
- Lấy kho đi, lấy các thứ trữ đi.
- Tháo báng (súng).
Dạng từ của unstock
| Ngôi thứ ba số ít | unstocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unstocking |
| Quá khứ phân từ | unstocked |
| Quá khứ | unstocked |
| So sánh hơn | more unstock |
| So sánh nhất | most unstock |
Câu hỏi thường gặp
unstock nghĩa là gì?
unstock (ngoại động từ) nghĩa là lấy kho đi, tháo báng.