TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unstop

giọng máy của trình duyệt

unstop nghĩa là khai thông, mở nút, tháo nút.

Nghĩa của unstop

Ngoại động từ

  1. Làm cho không bị trở ngại, khai thông.
  2. Mở nút, tháo nút (chai).

Dạng từ của unstop

Ngôi thứ ba số ítunstops
Hiện tại phân từ (-ing)unstopping
Quá khứ phân từunstopped
Quá khứunstopped

Câu hỏi thường gặp

unstop nghĩa là gì?

unstop (ngoại động từ) nghĩa là khai thông, mở nút, tháo nút.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.