unstop
giọng máy của trình duyệt
unstop nghĩa là khai thông, mở nút, tháo nút.
Nghĩa của unstop
Ngoại động từ
- Làm cho không bị trở ngại, khai thông.
- Mở nút, tháo nút (chai).
Dạng từ của unstop
| Ngôi thứ ba số ít | unstops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unstopping |
| Quá khứ phân từ | unstopped |
| Quá khứ | unstopped |
Câu hỏi thường gặp
unstop nghĩa là gì?
unstop (ngoại động từ) nghĩa là khai thông, mở nút, tháo nút.