TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unstrap

UK/ʌnˈstɹæp/ US/ʌnˈstɹæp/ giọng máy của trình duyệt

unstrap nghĩa là mở, nới.

Nghĩa của unstrap

Ngoại động từ

  1. Mở, nới (dây da, thắt lưng,...).

Dạng từ của unstrap

Ngôi thứ ba số ítunstraps
Hiện tại phân từ (-ing)unstrapping
Quá khứ phân từunstrapped
Quá khứunstrapped

Câu hỏi thường gặp

unstrap nghĩa là gì?

unstrap (ngoại động từ) nghĩa là mở, nới.

unstrap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unstrap: giọng Anh (UK) /ʌnˈstɹæp/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈstɹæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.