TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsupple

giọng máy của trình duyệt

unsupple nghĩa là cứng, khó uốn, không mềm mỏng.

Nghĩa của unsupple

Tính từ

  1. Cứng, khó uốn.
  2. Không mềm mỏng.
  3. Không luồn cúi, không quỵ luỵ.

Dạng từ của unsupple

So sánh hơnmore unsupple
So sánh nhấtmost unsupple

Câu hỏi thường gặp

unsupple nghĩa là gì?

unsupple (tính từ) nghĩa là cứng, khó uốn, không mềm mỏng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.