TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsupplied

giọng máy của trình duyệt

unsupplied nghĩa là không được cung cấp, không được tiếp tế, không được đáp ứng.

Nghĩa của unsupplied

Tính từ

  1. Không được cung cấp, không được tiếp tế.
  2. Không được tho m n, không được đáp ứng (nhu cầu...).
  3. Không được thay thế; không được bổ khuyết, không được bù (tổn thất).
  4. Không được dẫn (chứng cớ).

Dạng từ của unsupplied

So sánh hơnmore unsupplied
So sánh nhấtmost unsupplied

Câu hỏi thường gặp

unsupplied nghĩa là gì?

unsupplied (tính từ) nghĩa là không được cung cấp, không được tiếp tế, không được đáp ứng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.