unsupplied
giọng máy của trình duyệt
unsupplied nghĩa là không được cung cấp, không được tiếp tế, không được đáp ứng.
Nghĩa của unsupplied
Tính từ
- Không được cung cấp, không được tiếp tế.
- Không được tho m n, không được đáp ứng (nhu cầu...).
- Không được thay thế; không được bổ khuyết, không được bù (tổn thất).
- Không được dẫn (chứng cớ).
Dạng từ của unsupplied
| So sánh hơn | more unsupplied |
| So sánh nhất | most unsupplied |
Câu hỏi thường gặp
unsupplied nghĩa là gì?
unsupplied (tính từ) nghĩa là không được cung cấp, không được tiếp tế, không được đáp ứng.