TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsurprisingly

US/ən.sɚˈpɹaɪ.zɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

unsurprisingly nghĩa là trạng từ.

Nghĩa của unsurprisingly

Phó từ

  1. Trạng từ.
  2. Xem unsurprising

Dạng từ của unsurprisingly

So sánh hơnmore unsurprisingly
So sánh nhấtmost unsurprisingly

Câu hỏi thường gặp

unsurprisingly nghĩa là gì?

unsurprisingly (phó từ) nghĩa là trạng từ.

unsurprisingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unsurprisingly: giọng Mỹ (US) /ən.sɚˈpɹaɪ.zɪŋ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.