TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untune

giọng máy của trình duyệt

untune nghĩa là làm rối loạn, làm đảo loạn, làm sai.

Nghĩa của untune

Ngoại động từ

  1. Làm rối loạn, làm đảo loạn.
  2. Làm sai (dây đàn).
  3. Làm sai, làm lạc (giọng).

Dạng từ của untune

Ngôi thứ ba số ítuntunes
Hiện tại phân từ (-ing)untuning
Quá khứ phân từuntuned
Quá khứuntuned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untune

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

untune nghĩa là gì?

untune (ngoại động từ) nghĩa là làm rối loạn, làm đảo loạn, làm sai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.