untune
giọng máy của trình duyệt
untune nghĩa là làm rối loạn, làm đảo loạn, làm sai.
Nghĩa của untune
Ngoại động từ
- Làm rối loạn, làm đảo loạn.
- Làm sai (dây đàn).
- Làm sai, làm lạc (giọng).
Dạng từ của untune
| Ngôi thứ ba số ít | untunes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | untuning |
| Quá khứ phân từ | untuned |
| Quá khứ | untuned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untune
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
untune nghĩa là gì?
untune (ngoại động từ) nghĩa là làm rối loạn, làm đảo loạn, làm sai.