TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unturf

giọng máy của trình duyệt

unturf nghĩa là Bỏ tầng đất mặt có cỏ đi.

Nghĩa của unturf

Ngoại động từ

  1. Bỏ tầng đất mặt có cỏ đi.

Dạng từ của unturf

Ngôi thứ ba số ítunturfs
Hiện tại phân từ (-ing)unturfing
Quá khứ phân từunturfed
Quá khứunturfed

Câu hỏi thường gặp

unturf nghĩa là gì?

unturf (ngoại động từ) nghĩa là Bỏ tầng đất mặt có cỏ đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.