unturf
giọng máy của trình duyệt
unturf nghĩa là Bỏ tầng đất mặt có cỏ đi.
Nghĩa của unturf
Ngoại động từ
- Bỏ tầng đất mặt có cỏ đi.
Dạng từ của unturf
| Ngôi thứ ba số ít | unturfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unturfing |
| Quá khứ phân từ | unturfed |
| Quá khứ | unturfed |
Câu hỏi thường gặp
unturf nghĩa là gì?
unturf (ngoại động từ) nghĩa là Bỏ tầng đất mặt có cỏ đi.