untwist
US/ˌən.ˈtwɪst/ giọng máy của trình duyệt
untwist nghĩa là tháo, li, li ra.
Nghĩa của untwist
Ngoại động từ
- Tháo, li (chỉ, dây đ xe).
Nội động từ
- Li ra (chỉ, dây).
Dạng từ của untwist
| Ngôi thứ ba số ít | untwists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | untwisting |
| Quá khứ phân từ | untwisted |
| Quá khứ | untwisted |
| Số nhiều | untwists |
Câu hỏi thường gặp
untwist nghĩa là gì?
untwist (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháo, li, li ra.
untwist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của untwist: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈtwɪst/.