TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unverifiable

giọng máy của trình duyệt

unverifiable nghĩa là Không thể thẩm tra lại.

Nghĩa của unverifiable

Tính từ

  1. Không thể thẩm tra lại.
  2. Không thể xác minh được.
  3. Không thể thực hiện được (lời hứa...).

Câu ví dụ với unverifiable

  • Many conspiracy theorists leverage unverifiable statements and claim them as facts. Nhiều người theo thuyết âm mưu lợi dụng các phát ngôn không kiểm chứng được và coi đó là sự thật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unverifiable nghĩa là gì?

unverifiable (tính từ) nghĩa là Không thể thẩm tra lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.