unwelcome
UK/ʌnˈwɛlkəm/
US/ʌnˈwɛlkəm/
giọng máy của trình duyệt
unwelcome nghĩa là đến không phi lúc, khó chịu, không hay.
Nghĩa của unwelcome
Tính từ
- Đến không phi lúc (khách).
- Khó chịu, không hay (tin tức).
Dạng từ của unwelcome
| So sánh hơn | unwelcomer |
| So sánh nhất | unwelcomest |
| Ngôi thứ ba số ít | unwelcomes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unwelcoming |
| Quá khứ phân từ | unwelcomed |
| Quá khứ | unwelcomed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unwelcome
Trái nghĩa
Câu ví dụ với unwelcome
- I'm sorry if I made you feel unwelcome. Tôi xin lỗi nếu làm bạn cảm thấy không được chào đón.
- You were unwelcome. Bạn không được chào đón.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unwelcome nghĩa là gì?
unwelcome (tính từ) nghĩa là đến không phi lúc, khó chịu, không hay.
unwelcome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unwelcome: giọng Anh (UK) /ʌnˈwɛlkəm/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈwɛlkəm/.