TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unwelcome

UK/ʌnˈwɛlkəm/ US/ʌnˈwɛlkəm/ giọng máy của trình duyệt

unwelcome nghĩa là đến không phi lúc, khó chịu, không hay.

Nghĩa của unwelcome

Tính từ

  1. Đến không phi lúc (khách).
  2. Khó chịu, không hay (tin tức).

Dạng từ của unwelcome

So sánh hơnunwelcomer
So sánh nhấtunwelcomest
Ngôi thứ ba số ítunwelcomes
Hiện tại phân từ (-ing)unwelcoming
Quá khứ phân từunwelcomed
Quá khứunwelcomed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unwelcome

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unwelcome

  • I'm sorry if I made you feel unwelcome. Tôi xin lỗi nếu làm bạn cảm thấy không được chào đón.
  • You were unwelcome. Bạn không được chào đón.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unwelcome nghĩa là gì?

unwelcome (tính từ) nghĩa là đến không phi lúc, khó chịu, không hay.

unwelcome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unwelcome: giọng Anh (UK) /ʌnˈwɛlkəm/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈwɛlkəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.