unwhipped
giọng máy của trình duyệt
unwhipped nghĩa là không bị quất, không được khâu vắt.
Nghĩa của unwhipped
Tính từ
- Không bị quất.
- Không được khâu vắt.
- Không được rút ra (dao); không được cởi phắt ra (áo).
- Chưa đánh (kem, trứng).
- Hàng hải Không quấn chặt (đầu sợi dây).
- Từ lóng Không bị đánh bại.
Câu hỏi thường gặp
unwhipped nghĩa là gì?
unwhipped (tính từ) nghĩa là không bị quất, không được khâu vắt.