TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unwhipped

giọng máy của trình duyệt

unwhipped nghĩa là không bị quất, không được khâu vắt.

Nghĩa của unwhipped

Tính từ

  1. Không bị quất.
  2. Không được khâu vắt.
  3. Không được rút ra (dao); không được cởi phắt ra (áo).
  4. Chưa đánh (kem, trứng).
  5. Hàng hải Không quấn chặt (đầu sợi dây).
  6. Từ lóng Không bị đánh bại.

Câu hỏi thường gặp

unwhipped nghĩa là gì?

unwhipped (tính từ) nghĩa là không bị quất, không được khâu vắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.