TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unwonted

UK/ʌnˈwɒntɪd/ US/ʌnˈwɑntɪd/ giọng máy của trình duyệt

unwonted nghĩa là bất thường, không quen.

Nghĩa của unwonted

Tính từ

  1. Bất thường, không quen, ít có, hiếm có.

Dạng từ của unwonted

So sánh hơnmore unwonted
So sánh nhấtmost unwonted

Họ từ của unwonted

Câu hỏi thường gặp

unwonted nghĩa là gì?

unwonted (tính từ) nghĩa là bất thường, không quen.

unwonted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unwonted: giọng Anh (UK) /ʌnˈwɒntɪd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈwɑntɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.