TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

up to scratch

giọng máy của trình duyệt

up to scratch nghĩa là sẵn sàng xuất phát.

Nghĩa của up to scratch

Tính từ

  1. (Thể dục, thể thao) Sẵn sàng xuất phát, sẵn sàng bước vào cuộc đấu.
  2. (Thông tục) Sẵn lòng đối phó với mọi khó khăn.

Dạng từ của up to scratch

So sánh hơnmore up to scratch
So sánh nhấtmost up to scratch

Câu hỏi thường gặp

up to scratch nghĩa là gì?

up to scratch (tính từ) nghĩa là sẵn sàng xuất phát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.