TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

usa

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/juː ɛs ˈeɪ/ US/ˌju ˌɛs ˈeɪ/ giọng máy của trình duyệt

usa nghĩa là nước mỹ, quân đội mỹ, quân đội hoa kỳ, but see mỹ.

Nghĩa của usa

Viết tắt

  1. Nước Mỹ; Hợp chúng quốc Hoa Kỳ (United States of America).
  2. Quân đội Mỹ, quân đội Hoa Kỳ (United States Army).

Danh từ riêng

  1. But see Mỹ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với usa

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với usa

  • The USA is very big. Nước Mỹ rất rộng lớn.
  • How many time zones are there in the USA? Có bao nhiêu múi giờ ở Mĩ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

usa nghĩa là gì?

usa (viết tắt, danh từ riêng) nghĩa là nước mỹ, quân đội mỹ, quân đội hoa kỳ, but see mỹ.

usa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của usa: giọng Anh (UK) /juː ɛs ˈeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌju ˌɛs ˈeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.