usurpation
UK/ˌjuː.sə(ɹ)ˈpeɪ.ʃən/
US/ˌjuː.sə(ɹ)ˈpeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
usurpation nghĩa là sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt.
Nghĩa của usurpation
Danh từ
- Sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt, sự cướp đoạt.
Dạng từ của usurpation
| Số nhiều | usurpations |
Họ từ của usurpation
Câu hỏi thường gặp
usurpation nghĩa là gì?
usurpation (danh từ) nghĩa là sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt.
usurpation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của usurpation: giọng Anh (UK) /ˌjuː.sə(ɹ)ˈpeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌjuː.sə(ɹ)ˈpeɪ.ʃən/.