TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

usurpation

UK/ˌjuː.sə(ɹ)ˈpeɪ.ʃən/ US/ˌjuː.sə(ɹ)ˈpeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

usurpation nghĩa là sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt.

Nghĩa của usurpation

Danh từ

  1. Sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt, sự cướp đoạt.

Dạng từ của usurpation

Số nhiềuusurpations

Họ từ của usurpation

Câu hỏi thường gặp

usurpation nghĩa là gì?

usurpation (danh từ) nghĩa là sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt.

usurpation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của usurpation: giọng Anh (UK) /ˌjuː.sə(ɹ)ˈpeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌjuː.sə(ɹ)ˈpeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.