utilitarian
UK/juːˌtɪlɪˈtɛəɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
utilitarian nghĩa là vị lợi, người vị lợi.
Nghĩa của utilitarian
Tính từ
- Vị lợi.
- utilitarian doctrinechủ nghĩa vị lợi
Danh từ
- Người theo thuyết vị lợi; người vị lợi.
Dạng từ của utilitarian
| So sánh hơn | more utilitarian |
| So sánh nhất | most utilitarian |
| Số nhiều | utilitarians |
Câu hỏi thường gặp
utilitarian nghĩa là gì?
utilitarian (tính từ, danh từ) nghĩa là vị lợi, người vị lợi.
utilitarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của utilitarian: giọng Anh (UK) /juːˌtɪlɪˈtɛəɹi.ən/.