vacuolate
giọng máy của trình duyệt
vacuolate nghĩa là có không bào, có hốc nhỏ.
Nghĩa của vacuolate
Tính từ
- Có không bào, có hốc nhỏ.
Dạng từ của vacuolate
| Ngôi thứ ba số ít | vacuolates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vacuolating |
| Quá khứ phân từ | vacuolated |
| Quá khứ | vacuolated |
Câu hỏi thường gặp
vacuolate nghĩa là gì?
vacuolate (tính từ) nghĩa là có không bào, có hốc nhỏ.