TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vacuum-packed

US/ˈvæ.ˌkjuːm.ˈpæ.kəd/ giọng máy của trình duyệt

vacuum-packed nghĩa là đóng gói chân không.

Nghĩa của vacuum-packed

Tính từ

  1. Đóng gói chân không (những thực phẩm có thể bị ôi, thiu).

Câu hỏi thường gặp

vacuum-packed nghĩa là gì?

vacuum-packed (tính từ) nghĩa là đóng gói chân không.

vacuum-packed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vacuum-packed: giọng Mỹ (US) /ˈvæ.ˌkjuːm.ˈpæ.kəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.