vandalise
UK/ˈvændəlaɪz/
US/ˈvændəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
vandalise nghĩa là Có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng (tài sản công cộng).
Nghĩa của vandalise
Ngoại động từ
- Có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng (tài sản công cộng).
Dạng từ của vandalise
| Ngôi thứ ba số ít | vandalises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vandalising |
| Quá khứ phân từ | vandalised |
| Quá khứ | vandalised |
Câu hỏi thường gặp
vandalise nghĩa là gì?
vandalise (ngoại động từ) nghĩa là Có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng (tài sản công cộng).
vandalise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vandalise: giọng Anh (UK) /ˈvændəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈvændəlaɪz/.