TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vandalise

UK/ˈvændəlaɪz/ US/ˈvændəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

vandalise nghĩa là Có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng (tài sản công cộng).

Nghĩa của vandalise

Ngoại động từ

  1. Có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng (tài sản công cộng).

Dạng từ của vandalise

Ngôi thứ ba số ítvandalises
Hiện tại phân từ (-ing)vandalising
Quá khứ phân từvandalised
Quá khứvandalised

Câu hỏi thường gặp

vandalise nghĩa là gì?

vandalise (ngoại động từ) nghĩa là Có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng (tài sản công cộng).

vandalise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vandalise: giọng Anh (UK) /ˈvændəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈvændəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.