TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

varnished

US/ˈvɑːr.nɪʃt/ giọng máy của trình duyệt

varnished nghĩa là được tô vẽ, được đánh vécni, được quét sơn dầu.

Nghĩa của varnished

Tính từ

  1. Được tô vẽ.
  2. Được đánh vécni, được quét sơn dầu.

Câu hỏi thường gặp

varnished nghĩa là gì?

varnished (tính từ) nghĩa là được tô vẽ, được đánh vécni, được quét sơn dầu.

varnished phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của varnished: giọng Mỹ (US) /ˈvɑːr.nɪʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.