TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vaticinal

UK/vəˈtɪsɪnəl/ US/vəˈtɪsɪnəl/ giọng máy của trình duyệt

vaticinal nghĩa là Có tính chất tiên đoán, có tính chất tiên tri.

Nghĩa của vaticinal

Tính từ

  1. Có tính chất tiên đoán, có tính chất tiên tri.

Dạng từ của vaticinal

So sánh hơnmore vaticinal
So sánh nhấtmost vaticinal

Câu hỏi thường gặp

vaticinal nghĩa là gì?

vaticinal (tính từ) nghĩa là Có tính chất tiên đoán, có tính chất tiên tri.

vaticinal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vaticinal: giọng Anh (UK) /vəˈtɪsɪnəl/, giọng Mỹ (US) /vəˈtɪsɪnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.