vaticinal
UK/vəˈtɪsɪnəl/
US/vəˈtɪsɪnəl/
giọng máy của trình duyệt
vaticinal nghĩa là Có tính chất tiên đoán, có tính chất tiên tri.
Nghĩa của vaticinal
Tính từ
- Có tính chất tiên đoán, có tính chất tiên tri.
Dạng từ của vaticinal
| So sánh hơn | more vaticinal |
| So sánh nhất | most vaticinal |
Câu hỏi thường gặp
vaticinal nghĩa là gì?
vaticinal (tính từ) nghĩa là Có tính chất tiên đoán, có tính chất tiên tri.
vaticinal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaticinal: giọng Anh (UK) /vəˈtɪsɪnəl/, giọng Mỹ (US) /vəˈtɪsɪnəl/.