TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Venice

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɛnɪs/ US/ˈvɛnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Venice nghĩa là uy nê tư, vơ-ni-dơ.

Nghĩa của Venice

Danh từ riêng

  1. Vơ-ni-dơ, Uy Nê Tư.

Câu ví dụ với Venice

  • Venice now has fewer than 60,000 residents. Venice hiện có ít hơn 60000 cư dân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Venice nghĩa là gì?

Venice (danh từ riêng) nghĩa là uy nê tư, vơ-ni-dơ.

Venice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Venice: giọng Anh (UK) /ˈvɛnɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛnɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.