ventricose
giọng máy của trình duyệt
ventricose nghĩa là u lên, phồng lên, phệ bụng.
Nghĩa của ventricose
Tính từ
- Thực vật học U lên, phồng lên, nở ra.
- Phệ bụng (người).
Dạng từ của ventricose
| So sánh hơn | more ventricose |
| So sánh nhất | most ventricose |
Câu hỏi thường gặp
ventricose nghĩa là gì?
ventricose (tính từ) nghĩa là u lên, phồng lên, phệ bụng.