venturous
US/ˈvɛnt.ʃə.rəs/
giọng máy của trình duyệt
venturous nghĩa là thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, liều lĩnh.
Nghĩa của venturous
Tính từ
- Thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm.
- Liều lĩnh.
Dạng từ của venturous
| So sánh hơn | more venturous |
| So sánh nhất | most venturous |
Câu hỏi thường gặp
venturous nghĩa là gì?
venturous (tính từ) nghĩa là thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, liều lĩnh.
venturous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venturous: giọng Mỹ (US) /ˈvɛnt.ʃə.rəs/.