TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verrucose

US/və.ˈruː.ˌkoʊs/ giọng máy của trình duyệt

verrucose nghĩa là có mụn hột cơm.

Nghĩa của verrucose

Tính từ

  1. Như hột cơm.
  2. Có mụn hột cơm.

Dạng từ của verrucose

So sánh hơnmore verrucose
So sánh nhấtmost verrucose

Câu hỏi thường gặp

verrucose nghĩa là gì?

verrucose (tính từ) nghĩa là có mụn hột cơm.

verrucose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verrucose: giọng Mỹ (US) /və.ˈruː.ˌkoʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.