TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vice-consulate

US/ˈvɑɪs..sə.lət/ giọng máy của trình duyệt

vice-consulate nghĩa là chức phó lãnh sự.

Nghĩa của vice-consulate

Danh từ

  1. Chức phó lãnh sự.

Câu hỏi thường gặp

vice-consulate nghĩa là gì?

vice-consulate (danh từ) nghĩa là chức phó lãnh sự.

vice-consulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vice-consulate: giọng Mỹ (US) /ˈvɑɪs..sə.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.