victualling-bill
US/ˈvɪ.tᵊl.liɳ.ˈbɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
victualling-bill nghĩa là Giấy phép cho tiếp tế lương thực thực phẩm (được miễn thuế quan).
Nghĩa của victualling-bill
Danh từ
- Giấy phép cho tiếp tế lương thực thực phẩm (được miễn thuế quan).
Dạng từ của victualling-bill
| Số nhiều | victualling bills |
Câu hỏi thường gặp
victualling-bill nghĩa là gì?
victualling-bill (danh từ) nghĩa là Giấy phép cho tiếp tế lương thực thực phẩm (được miễn thuế quan).
victualling-bill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của victualling-bill: giọng Mỹ (US) /ˈvɪ.tᵊl.liɳ.ˈbɪɫ/.