TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ái hữu tiếng Anh là gì?

"ái hữu" trong tiếng Anh là fraternity (danh từ).

fraternity Danh từ

UK/fɹəˈtɜːnɪti/US/fɹəˈtɜɹnəti/

Nghĩa: Tình anh em, nghĩa bạn bè, ái hữu

Xem đầy đủ từ "fraternity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ái hữu tiếng Anh là gì?

"ái hữu" trong tiếng Anh là fraternity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.