TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ăn ảnh tiếng Anh là gì?

"ăn ảnh" trong tiếng Anh là photogenic (tính từ), take (nội động từ).

photogenic Tính từ

UK/ˌfəʊ.təʊˈd͡ʒɛn.ɪk/US/ˌfoʊ.toʊˈd͡ʒɛn.ɪk/

Nghĩa: Ăn ảnh.

Xem đầy đủ từ "photogenic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Nội động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Ăn ảnh.

  • she does not take wellcô ta không ăn ảnh lắm

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ăn ảnh tiếng Anh là gì?

"ăn ảnh" trong tiếng Anh là photogenic (tính từ), take (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.