TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Địa trung hải tiếng Anh là gì?

"địa trung hải" trong tiếng Anh là mediterranean (tính từ), Mediterranean Sea (danh từ riêng).

mediterranean Tính từ

UK/ˌmɛdɪtəˈɹeɪni.ən/US/ˌmɛdɪtəˈɹeɪnɪən/

Nghĩa: Địa Trung Hải

Xem đầy đủ từ "mediterranean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Mediterranean Sea Danh từ riêng

UK/ˌmɛ.dɪ.təˈɹeɪ.nɪ.ən ˈsiː/US/ˌmɛ.də.təˈɹeɪ.ni.ən ˈsi/

Nghĩa: Địa Trung Hải.

Xem đầy đủ từ "Mediterranean Sea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Địa trung hải tiếng Anh là gì?

"địa trung hải" trong tiếng Anh là mediterranean (tính từ), Mediterranean Sea (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.