TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng âm tiếng Anh là gì?

"đồng âm" trong tiếng Anh là homophonic (tính từ), homonymic (tính từ), homonymous (tính từ).

homophonic Tính từ

US/ˌhɑː.mə.ˈfɑː.nɪk/

Nghĩa: đồng âm

Xem đầy đủ từ "homophonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homonymic Tính từ

US/ˈhɑː.mə.ˌnɪ.m.ɪk/

Nghĩa: Đồng âm (từ).

Xem đầy đủ từ "homonymic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homonymous Tính từ

UK/həʊˈmɒnɪməs/US/həˈmɒnəməs/

Nghĩa: Đồng âm (từ).

Xem đầy đủ từ "homonymous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homonymy Danh từ

UK/həʊˈmɒnɪmi/US/həˈmɒnəmi/

Nghĩa: Tính đồng âm (từ).

Xem đầy đủ từ "homonymy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng âm tiếng Anh là gì?

"đồng âm" trong tiếng Anh là homophonic (tính từ), homonymic (tính từ), homonymous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.