TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độ nhạy tiếng Anh là gì?

"độ nhạy" trong tiếng Anh là sensitivity (danh từ), sensibility (danh từ).

sensitivity Danh từ

UK/ˌsɛn.sɪˈtɪv.ɪ.ti/US/ˌsɛn.səˈtɪv.ə.ti/

Nghĩa: Tính nhạy; độ nhạy.

  • colour sensitivityđộ nhạy màu
  • current sensitivityđộ nhạy dòng điện

Xem đầy đủ từ "sensitivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensibility Danh từ

UK/ˌsɛn(t)sɪˈbɪlɪti/US/ˌsɛn(t)səˈbɪləti/

Nghĩa: Sự nhạy, độ nhạy (của dụng cụ khoa học).

Xem đầy đủ từ "sensibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độ nhạy tiếng Anh là gì?

"độ nhạy" trong tiếng Anh là sensitivity (danh từ), sensibility (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.