TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều phải chứng minh tiếng Anh là gì?

"điều phải chứng minh" trong tiếng Anh là quod erat demonstrandum (thành ngữ).

quod erat demonstrandum Thành ngữ

UK/ˈkwɒd ˈɛɹæt ˌdɛmənˈstɹændəm/US/ˈkwɒd ˈɛɹæt ˌdɛmənˈstɹændəm/

Nghĩa: Điều phải chứng minh.

Xem đầy đủ từ "quod erat demonstrandum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều phải chứng minh tiếng Anh là gì?

"điều phải chứng minh" trong tiếng Anh là quod erat demonstrandum (thành ngữ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.