TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

An ninh trật tự tiếng Anh là gì?

"an ninh trật tự" trong tiếng Anh là law and order (danh từ).

law and order Danh từ

UK/lɔː.ən(d)ˈɔːdə/US/lɔ.ən(d)ˈoɹdəɹ/

Nghĩa: an ninh trật tự

Xem đầy đủ từ "law and order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

An ninh trật tự tiếng Anh là gì?

"an ninh trật tự" trong tiếng Anh là law and order (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.