TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bái vật giáo hàng hoá tiếng Anh là gì?

"bái vật giáo hàng hoá" trong tiếng Anh là commodity fetishism (danh từ).

commodity fetishism Danh từ

Nghĩa: bái vật giáo hàng hoá, sự sùng bái hàng hoá

Xem đầy đủ từ "commodity fetishism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bái vật giáo hàng hoá tiếng Anh là gì?

"bái vật giáo hàng hoá" trong tiếng Anh là commodity fetishism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.