Bảng tuần hoàn tiếng Anh là gì?
"bảng tuần hoàn" trong tiếng Anh là periodic table (danh từ).
periodic table Danh từ
UK/ˌpɪɹiˈɒdɪk ˈteɪb(ə)l/US/ˌpɪɹiˈɑdɪk ˈteɪbəl/
Nghĩa: Bảng tuần hoàn.
- How come kids have to memorize the periodic table, but nobody ever teaches them about financial planning?Thế quái nào mà bọn trẻ phải học thuộc bảng tuần hoàn nhưng không ai dạy chúng lên kế hoạch tài chính cơ chứ?
- Krypton is an element 36 on the periodic table with symbol Kr.Krypton có số nguyên tử 36 trong bảng tuần hoàn hoá học với kí hiệu là Kr.
Câu hỏi thường gặp
Bảng tuần hoàn tiếng Anh là gì?
"bảng tuần hoàn" trong tiếng Anh là periodic table (danh từ).