Bằng đồ thị tiếng Anh là gì?
"bằng đồ thị" trong tiếng Anh là graphically (phó từ).
graphically Phó từ
US/ˈɡræ.fɪ.kəl.li/
Nghĩa: Bằng đồ thị.
Câu hỏi thường gặp
Bằng đồ thị tiếng Anh là gì?
"bằng đồ thị" trong tiếng Anh là graphically (phó từ).
"bằng đồ thị" trong tiếng Anh là graphically (phó từ).
US/ˈɡræ.fɪ.kəl.li/
Nghĩa: Bằng đồ thị.
"bằng đồ thị" trong tiếng Anh là graphically (phó từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.