TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bốn tiếng Anh là gì?

"bốn" trong tiếng Anh là four (tính từ).

four Tính từ

UK/foɹ/US/foɹ/

Nghĩa: Bốn.

  • A square has four right angles.Hình vuông có bốn góc vuông.
  • Why does a football field have four corners?Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc?

Xem đầy đủ từ "four": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bốn tiếng Anh là gì?

"bốn" trong tiếng Anh là four (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.