TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ gen tiếng Anh là gì?

"bộ gen" trong tiếng Anh là genome (danh từ), genomic (tính từ), genom (danh từ).

genome Danh từ

UK/ˈd͡ʒiː.nəʊm/US/ˈd͡ʒiː.noʊm/

Nghĩa: Bộ gen.

Xem đầy đủ từ "genome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genomic Tính từ

US/dʒɪ.ˈnoʊ.mɪk/

Nghĩa: Thuộc hệ gen; bộ gen.

Xem đầy đủ từ "genomic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genom Danh từ

Nghĩa: Hệ gen; bộ gen.

Xem đầy đủ từ "genom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ gen tiếng Anh là gì?

"bộ gen" trong tiếng Anh là genome (danh từ), genomic (tính từ), genom (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.