Bộ khuếch đại tiếng Anh là gì?
"bộ khuếch đại" trong tiếng Anh là amplifier (danh từ).
amplifier Danh từ
UK/ˈæm.plə.faɪ.ə/US/ˈæm.plə.faɪ.ɚ/
Nghĩa: Máy khuếch đại, bộ khuếch đại.
- buffer amplifierbộ khuếch đại đệm
- harmonic amplifiermáy khuếch đại tần hài
Câu hỏi thường gặp
Bộ khuếch đại tiếng Anh là gì?
"bộ khuếch đại" trong tiếng Anh là amplifier (danh từ).